phonezalo
12/08/2026 09:58
101 lượt xem

CẬP NHẬT ĐIỂM CHUẨN V-SAT ĐẠI HỌC CẦN THƠ 3 NĂM GẦN NHẤT ( 2023 - 2025 )

Trường Đại học Cần Thơ (CTU) luôn là bến đỗ mơ ước của hàng trăm nghìn sĩ tử miền Tây và cả nước. Những năm qua, cuộc đua giành tấm vé vào trường bằng điểm thi tốt nghiệp THPT luôn diễn ra vô cùng kịch tính.

Đặc biệt, từ mùa tuyển sinh năm 2024, Đại học Cần Thơ đã chính thức áp dụng phương thức xét tuyển hoàn toàn mới: Kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT). Sự dịch chuyển này đang mở ra một lối đi an toàn và chủ động hơn rất nhiều cho các sĩ từ có nguyện vọng vào Đại học Cần Thơ. 

1.  Điểm chuẩn THPT Đại Học Cần Thơ 3  năm gần đây (2023 - 2025)

Dù phương thức V-SAT đã bắt đầu chia sẻ chỉ tiêu từ năm 2024, điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT tại CTU vẫn neo ở mức rất cao, đặc biệt ở các nhóm ngành thế mạnh.

📊 Năm 2025: Khối Sư Phạm Tiếp Tục Thiết Lập Đỉnh Mới

  • Ngành đỉnh bảng: Ngành Sư phạm Lịch sử vươn lên dẫn đầu toàn trường với mức 28,61 điểm. Theo sát nút là Sư phạm Lịch sử - Địa lý với 28,46 điểm và Sư phạm Địa lý với 28,32 điểm.
  • Các ngành Xã hội & Giáo dục: Sư phạm Ngữ văn yêu cầu 28,23 điểm, Giáo dục Công dân lấy 27,71 điểm. Các ngành ngoài sư phạm như Du lịch cũng cực kỳ cạnh tranh với mức 26,73 điểm.
  • Khối Tự nhiên - Kỹ thuật: Sư phạm Toán học dẫn đầu khối tự nhiên với 27,67 điểm. Nhóm ngành Công nghệ thông tin giữ mức 24,78 điểm, Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) lấy 24,00 điểm.
  • Nhóm dễ thở: Các ngành khối Nông nghiệp, Thủy sản, Môi trường hoặc chương trình chất lượng cao (như Công nghệ kỹ thuật hóa học) giữ mức điểm sàn là 15,00 điểm.


Bảng Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2025
 

Mã xét tuyểnTên ngành - chuyên ngànhĐiểm chuẩn
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)18,68
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)15,00
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)23,00
7340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)19,62
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)20,75
7340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)20,10
7480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)17,75
7480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)19,40
7480104CHệ thống thông tin (CTCLC)18,80
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)20,25
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)15,00
7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)17,60
7520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)18,65
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)16,67
7580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)15,15
7640101CThú y (CTCLC)18,00
7810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)19,10
7140201Giáo dục mầm non25,87
7140202Giáo dục Tiểu học26,09
7140204Giáo dục Công dân27,71
7140206Giáo dục Thể chất23,23
7140209Sư phạm Toán học27,67
7140210Sư phạm Tin học24,50
7140211Sư phạm Vật lý27,19
7140212Sư phạm Hóa học27,23
7140213Sư phạm Sinh học25,52
7140217Sư phạm Ngữ văn28,23
7140218Sư phạm Lịch sử28,61
7140219Sư phạm Địa lý28,32
7140231Sư phạm Tiếng Anh26,78
7140233Sư phạm Tiếng Pháp22,51
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên25,99
7140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý28,46
7220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)24,48
7220201HNgôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An23,00
7220203Ngôn ngữ Pháp20,60
7229001Triết học25,41
7229030Văn học26,50
7310101Kinh tế21,61
7310201Chính trị học26,29
7310301Xã hội học26,12
7310403Tâm lý học giáo dục26,75
7320101Báo chí26,75
7320104Truyền thông đa phương tiện24,11
7320201Thông tin - thư viện17,81
7340101Quản trị kinh doanh21,50
7340101HQuản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An18,95
7340115Marketing22,96
7340120Kinh doanh quốc tế22,47
7340121Kinh doanh thương mại21,75
7340122Thương mại điện tử22,23
7340201Tài chính - Ngân hàng22,90
7340301Kế toán22,61
7340301SKế toán - học tại khu Sóc Trăng18,38
7340302Kiểm toán21,75
7380101Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)25,97
7380101HLuật - học tại khu Hòa An (Chuyên ngành Luật hành chính)25,10
7380101SLuật - học tại khu Sóc Trăng (Chuyên ngành Luật hành chính)24,27
7380103Luật dân sự và tố tụng dân sự25,69
7380107Luật kinh tế26,39
7420101Sinh học19,61
7420201Công nghệ sinh học20,20
7420203Sinh học ứng dụng17,15
7440112Hóa học22,28
7440301Khoa học môi trường15,00
7460112Toán ứng dụng21,77
7460201Thống kê18,41
7480101Khoa học máy tính23,07
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu21,01
7480103Kỹ thuật phần mềm23,05
7480104Hệ thống thông tin21,38
7480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)24,00
7480107Trí tuệ nhân tạo23,04
7480201Công nghệ thông tin24,78
7480201HCông nghệ thông tin - học tại khu Hòa An21,15
7480202An toàn thông tin22,50
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học22,59
7510601Quản lý công nghiệp20,61
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng23,65
7510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng18,50
7520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)22,05
7520114Kỹ thuật cơ điện tử22,35
7520130Kỹ thuật ô tô22,15
7520201Kỹ thuật điện21,80
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông20,95
7520212Kỹ thuật y sinh21,00
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,35
7520309Kỹ thuật vật liệu19,70
7520320Kỹ thuật môi trường15,00
7520401Vật lý kỹ thuật21,55
7540101Công nghệ thực phẩm20,28
7540104Công nghệ sau thu hoạch15,00
7540105Công nghệ chế biến thủy sản15,40
7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm17,00
7580101Kiến trúc18,10
7580105Quy hoạch vùng và đô thị15,00
7580201Kỹ thuật xây dựng16,10
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15,00
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15,00
7580213Kỹ thuật cấp thoát nước15,00
7620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)15,00
7620105Chăn nuôi15,00
7620109Nông học15,00
7620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)15,00
7620112Bảo vệ thực vật15,00
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15,00
7620114HKinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An15,00
7620115Kinh tế nông nghiệp16,00
7620115HKinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An15,00
7620301Nuôi trồng thủy sản15,00
7620302Bệnh học thủy sản15,00
7620305Quản lý thủy sản15,00
7640101Thú y20,00
7720203Hóa dược22,76
7810101Du lịch26,73
7810101HDu lịch - học tại khu Hòa An25,50
7810101SDu lịch - học tại khu Sóc Trăng24,35
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21,40
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường17,10
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên18,05
7850103Quản lý đất đai16,90

📊 Năm 2024: Mùa Tuyển Sinh Khốc Liệt Của Khối Luật & Báo Chí

  • Nhóm ngành Sư phạm áp đảo: Sư phạm Lịch sử giữ kỷ lục năm 2024 với 28,43 điểm. Tiếp đó là Sư phạm Địa lý (27,90 điểm) và Sư phạm Ngữ văn (27,83 điểm).
  • Sự bứt phá của ngành khác: Báo chí lấy tới 26,87 điểm, Luật kinh tế đạt 26,85 điểm và Du lịch ở mức 26,80 điểm.
  • Khối Công nghệ & Kinh tế: Công nghệ thông tin đại trà ở ngưỡng 25,35 điểm, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng đạt 25,10 điểm.

    Bảng Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2024
     
Mã ngànhTên ngành - chương trìnhĐiểm chuẩn
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)20,75
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)15,00
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)24,40
7340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)23,10
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)23,70
7340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)23,50
7810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)22,90
7480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)22,90
7480104CHệ thống thông tin (CTCLC)22,80
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)23,70
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)21,05
7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)21,90
7520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)22,45
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)20,00
7580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)20,00
7140201Giáo dục Mầm non25,95
7140202Giáo dục Tiểu học25,65
7140204Giáo dục Công dân27,31
7140206Giáo dục thể chất25,60
7140209Sư phạm Toán học26,79
7140210Sư phạm Tin học24,56
7140211Sư phạm Vật lý26,22
7140212Sư phạm Hóa học26,60
7140213Sư phạm Sinh học25,38
7140217Sư phạm Ngữ văn27,83
7140218Sư phạm Lịch sử28,43
7140219Sư phạm Địa lý27,90
7140231Sư phạm tiếng Anh26,93
7140233Sư phạm tiếng Pháp23,70
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiên25,81
7220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch Biên dịch tiếng Anh)25,20
7220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)24,45
7220203Ngôn ngữ Pháp21,00
7229001Triết học25,51
7229030Văn học26,10
7310101Kinh tế24,10
7310201Chính trị học25,90
7310301Xã hội học26,19
7320101Báo chí26,87
7320201Thông tin - thư viện22,15
7320104Truyền thông đa phương tiện24,94
7340101Quản trị kinh doanh24,05
7340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)21,50
7340115Marketing24,60
7340120Kinh doanh quốc tế24,80
7340121Kinh doanh thương mại24,50
7340201Tài chính - Ngân hàng24,80
7340301Kế toán24,20
7340302Kiểm toán23,70
7380101Luật (Luật hành chính; Luật tư pháp)26,01
7380101HLuật (Khu Hòa An) - Chuyên ngành Luật hành chính25,50
7380107Luật kinh tế26,85
7420101Sinh học15,00
7420201Công nghệ sinh học20,00
7420203Sinh học ứng dụng15,00
7440112Hóa học23,15
7440301Khoa học môi trường15,00
7460112Toán ứng dụng23,23
7460201Thống kê21,60
7480101Khoa học máy tính24,43
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22,90
7480103Kỹ thuật phần mềm24,83
7480104Hệ thống thông tin23,48
7480106Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)24,28
7480201Công nghệ thông tin25,35
7480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)23,05
7480202An toàn thông tin23,75
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học23,55
7510601Quản lý công nghiệp23,00
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng25,10
7520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)23,53
7520114Kỹ thuật cơ điện tử23,63
7520130Kỹ thuật ô tô24,20
7520201Kỹ thuật điện23,40
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông23,00
7520212Kỹ thuật y sinh22,80
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24,05
7520309Kỹ thuật vật liệu22,15
7520320Kỹ thuật môi trường15,00
7520401Vật lý kỹ thuật21,00
7540101Công nghệ thực phẩm20,50
7540104Công nghệ sau thu hoạch15,00
7540105Công nghệ chế biến thủy sản16,00
7580101Kiến trúc21,50
7580105Quy hoạch vùng và đô thị18,00
7580201Kỹ thuật xây dựng21,20
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15,00
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15,00
7580213Kỹ thuật cấp thoát nước15,00
7620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)15,00
7620105Chăn nuôi15,00
7620109Nông học15,00
7620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)15,00
7620112Bảo vệ thực vật15,00
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15,00
7620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)15,00
7620115Kinh tế nông nghiệp21,00
7620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)18,50
7620301Nuôi trồng thủy sản15,00
7620302Bệnh học thủy sản15,00
7620305Quản lý thủy sản15,00
7640101Thú y23,30
7720203Hóa dược24,50
7810101Du lịch26,80
7810101HDu lịch (Khu Hòa An)25,50
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24,10
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường18,00
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22,50
7850103Quản lý đất đai21,70

📊 Năm 2023: Khối Ngành Giáo Viên Thống Trị Bảng Xếp Hạng

  • Ngành lấy điểm cao nhất: Giáo dục Công dân xếp vị trí số 1 với 26,86 điểm. Xếp ngay sau là Sư phạm Lịch sử (26,75 điểm) và Sư phạm Ngữ văn (26,63 điểm).
  • Khối Kinh tế - Kỹ thuật: Marketing yêu cầu 25,35 điểm, Kinh doanh quốc tế lấy 25,10 điểm, Công nghệ thông tin ở mức 25,16 điểm.

    Bảng Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2023
Mã ngànhTên ngành - chương trìnhĐiểm chuẩn
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT)21,70
7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)15,00
7220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)24,00
7340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)23,20
7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)24,20
7340201CTài chính - Ngân hàng (CTCLC)23,10
7810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)22,95
7480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)23,40
7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)24,10
7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)21,50
7520201CKỹ thuật điện (CTCLC)21,25
7520216CKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)22,10
7540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)20,00
7580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)20,60
7140202Giáo dục Tiểu học24,41
7140204Giáo dục Công dân26,86
7140206Giáo dục thể chất23,50
7140209Sư phạm Toán học26,18
7140210Sư phạm Tin học23,25
7140211Sư phạm Vật lý25,65
7140212Sư phạm Hóa học25,76
7140213Sư phạm Sinh học24,45
7140217Sư phạm Ngữ văn26,63
7140218Sư phạm Lịch sử26,75
7140219Sư phạm Địa lý26,23
7140231Sư phạm tiếng Anh26,10
7140233Sư phạm tiếng Pháp23,10
7220201Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)25,25
7220201HNgôn ngữ Anh (Khu Hòa An)23,50
7220203Ngôn ngữ Pháp21,75
7229001Triết học25,10
7229030Văn học24,16
7310101Kinh tế24,26
7310201Chính trị học25,85
7310301Xã hội học26,10
7310630Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)24,63
7310630HViệt Nam học (Khu Hòa An)22,00
7320201Thông tin - thư viện21,50
7320104Truyền thông đa phương tiện24,80
7340101Quản trị kinh doanh24,35
7340101HQuản trị kinh doanh (Khu Hòa An)23,00
7340115Marketing25,35
7340120Kinh doanh quốc tế25,10
7340121Kinh doanh thương mại24,61
7340201Tài chính - Ngân hàng25,00
7340301Kế toán24,76
7340302Kiểm toán24,58
7380101Luật (Luật hành chính; Luật tư pháp)25,10
7380101HLuật (Khu Hòa An)22,50
7380107Luật kinh tế25,85
7420101Sinh học23,30
7420201Công nghệ sinh học23,64
7420203Sinh học ứng dụng21,75
7440112Hóa học23,15
7440301Khoa học môi trường20,00
7460112Toán ứng dụng22,85
7460201Thống kê22,40
7480101Khoa học máy tính24,40
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22,85
7480103Kỹ thuật phần mềm24,80
7480104Hệ thống thông tin22,65
7480106Kỹ thuật máy tính22,80
7480201Công nghệ thông tin25,16
7480201HCông nghệ thông tin (Khu Hòa An)23,25
7480202An toàn thông tin23,60
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học23,95
7510601Quản lý công nghiệp23,61
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng24,75
7520103Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô)23,33
7520114Kỹ thuật cơ điện tử23,10
7520201Kỹ thuật điện22,75
7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông22,15
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23,30
7520309Kỹ thuật vật liệu21,35
7520320Kỹ thuật môi trường20,20
7520401Vật lý kỹ thuật18,00
7540101Công nghệ thực phẩm23,83
7540104Công nghệ sau thu hoạch22,00
7540105Công nghệ chế biến thủy sản21,25
7580101Kiến trúc18,00
7580105Quy hoạch vùng và đô thị18,00
7580201Kỹ thuật xây dựng22,50
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy15,45
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông21,60
7580213Kỹ thuật cấp thoát nước20,00
7620103Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)15,00
7620105Chăn nuôi15,00
7620109Nông học15,00
7620110Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao)15,00
7620112Bảo vệ thực vật18,55
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan15,00
7620114HKinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)15,00
7620115Kinh tế nông nghiệp22,35
7620115HKinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)17,00
7620301Nuôi trồng thủy sản16,75
7620302Bệnh học thủy sản15,00
7620305Quản lý thủy sản15,00
7640101Thú y23,70
7720203Hóa dược24,50
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24,00
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường19,80
7850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên22,05
7850103Quản lý đất đai20,45

 

2. Vì Sao 2K9 Nên Chọn Chinh Phục Kỳ Thi V-SAT CTU Ngay Từ Bây Giờ?

Nhìn vào các bảng điểm trên, các em có thể thấy rõ áp lực khổng lồ nếu chỉ dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT (đòi hỏi từ 8,5 - 9,5 điểm/môn). Chính vì vậy, việc Đại học Cần Thơ tiên phong áp dụng V-SAT từ năm 2024 chính là chiếc phao cứu sinh tuyệt vời.

Từ kỳ tuyển sinh năm 2025, Đại học Cần Thơ đã chính thức áp dụng chính sách quy đổi điểm thi V-SAT sang thang điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia để xét tuyển.

Điều này có nghĩa là các em hoàn toàn có thể dùng kết quả V-SAT để cạnh tranh công bằng, ngang hàng với các bạn xét tuyển bằng điểm THPT truyền thống. Các em sẽ mở rộng tối đa cơ hội trúng tuyển vào các ngành hot mà không phải lo lắng về sự chênh lệch hay thiệt thòi về thang điểm!

Thay vì dồn mọi rủi ro vào một kỳ thi cuối cấp, phương thức V-SAT mang lại lợi thế to lớn:

  • Tổ chức nhiều đợt: Các em được thi nhiều lần, chủ động chọn kết quả cao nhất để nộp hồ sơ, giảm hẳn áp lực tâm lý.
  • Thi trắc nghiệm trên máy tính: Hình thức thi hiện đại, ngân hàng đề thi được chuẩn hóa chặt chẽ, đánh giá đúng tư duy logic, loại bỏ hoàn toàn tình trạng học tủ.
  • Đầu tư sớm - Nhàn hạ về sau: Khi đã cầm chắc tấm vé trúng tuyển sớm bằng điểm V-SAT, học kỳ 2 lớp 12 của các em sẽ diễn ra vô cùng nhẹ nhàng.

3. Khởi Động Sớm Cùng Khóa Luyện Thi V-SAT 2027 Tại SCA Edu

Để làm chủ bài thi trên máy tính, các em 2K9 cần một lộ trình bài bản ngay từ đầu. SCA Edu là đơn vị đi tiên phong trong lĩnh vực Ôn luyện các kì thi Đánh giá năng lực và Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT), đảm bảo cho học viên 

Về  mục tiêu:

  • Phong tỏa toàn bộ kiến thức liên quan đến kì thi V-SAT (đánh giá đầu vào đại học trên máy tính) năm 2027; Gồm 8 môn: VĂN – TOÁN – LÍ – HÓA – SINH - TIẾNG ANH – SỬ - ĐỊA
  • Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản; rèn năng lực tư duy và kĩ năng làm bài thi V-SAT hiệu quả, tiếp cận theo chương trình mới dành cho 2K9.
  • Giúp học sinh sẵn sàng tâm thế để dự thi, xét tuyển vào hơn 20 trường đại học lớn trên cả nước bằng điểm thi V-SAT.

Về nội dung học tập

  • Nội dung các bài học được biên soạn công phu, chọn lọc theo định hướng chuẩn phạm vi kiến thức và cấu trúc đề thi V-SAT.
  • Hệ thống Đề luyện phong phú và được tích lũy nhiều năm trên cơ sở rút kinh nghiệm từ đề thi V-SAT thực tế của các trường.

Về hình thức học tập

  • Được học online tương tác trực tiếp với giáo viên và thi thử trên website mô phỏng giống với tâm thế khi làm bài thi thật.
  • Được hỗ trợ từ đội ngũ trợ giảng gồm các anh chị Thủ khoa, Á khoa kì thi V-SAT 2024, 2025
  • Được luyện tập hàng ngày trên Nền tảng web riêng với hệ thống bài tập phong phú được biên soạn theo từng chuyên đề.
  • Tất cả các buổi học đều có Video xem lại đăng tải trên web (không giới hạn lượt xem)

👉 Để nắm chắc suất vào ngành Sư phạm mơ ước, hãy liên hệ ngay với SCA EDU để nhận lộ trình Khóa học Xuất phát sớm H-SCA dành riêng cho 2K9, hệ thống hóa kiến thức trọng tâm và làm bài Test năng lực hoàn toàn miễn phí nhé!


 

 

 

Bài hỏi đáp liên quan